Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 2061
Nhằm ngày 29 tháng 7 năm Tân Tỵ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
12
Tháng 09 năm 2061
Thứ Hai
Âm lịch
29
Tháng 7 năm Tân Tỵ
Ngày Quý Tỵ - Tháng Bính Thân
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Bạch lộ
Tháng 09 - 2061
›Chi tiết ngày 12-9-2061
| Ngày âm lịch | Ngày 29 tháng 7 năm Tân Tỵ |
| Can chi | Ngày Quý Tỵ Tháng Bính Thân Năm Tân Tỵ |
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Lễ và sự kiện | Xô Viết Nghệ Tĩnh |
| Ngũ hành nạp âm | Trường Lưu Thủy, hành Thủy (ngày cát trung bình) Dòng nước chảy dài, bền bỉ không dứt. Tuổi cần lưu ý: Đinh Hợi, Ất Hợi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thành Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành. Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Nguy - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chim én Sao Nguy chủ về hiểm, cần đặc biệt thận trọng khi lên cao hay xuống nước. Nên: Cúng lễ cầu an. Kiêng: Leo cao, đi thuyền, làm nhà, cưới hỏi, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải. Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng. Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn. Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp. Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng. |
| Các ngày kỵ | Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đạo Tặc Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở. |