OOni.

Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 2062

Nhằm ngày 12 tháng 4 năm Nhâm Ngọ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

20

Tháng 05 năm 2062

Thứ Bảy

Âm lịch

12

Tháng 4 năm Nhâm Ngọ

Ngày Quý Mão - Tháng Ất Tỵ

Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)

Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Khai (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: chôn cất, mộ phần, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Kim Bạc Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Lập hạ

Tháng 05 - 2062

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 20-5-2062

Ngày âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Nhâm Ngọ
Can chi

Ngày Quý Mão

Tháng Ất Tỵ

Năm Nhâm Ngọ

Tiết khíLập hạ
Ngũ hành nạp âm

Kim Bạc Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng lá mỏng, đẹp nhưng cần giữ gìn cẩn thận.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Dậu, Tân Dậu

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai

Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu.

Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa.

Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự.

Nhị thập bát tú

Sao Nữ - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con dơi

Sao Nữ chủ về sự yếu mềm, việc lớn dễ hụt hơi.

Nên: May vá, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, kiện tụng, an táng, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự.

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người.

Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Sao xấu trong ngày

Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công.

Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải.

Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công.

Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ.

Các ngày kỵ

Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Hảo Thương

Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục.