OOni.

Lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 2063

Nhằm ngày 28 tháng 5 năm Quý Mùi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

24

Tháng 06 năm 2063

Chủ Nhật

Âm lịch

28

Tháng 5 năm Quý Mùi

Ngày Quý Mùi - Tháng Mậu Ngọ

Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Trừ (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 1 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Hạ chí

Tháng 06 - 2063

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 24-6-2063

Ngày âm lịchNgày 28 tháng 5 năm Quý Mùi
Can chi

Ngày Quý Mùi

Tháng Mậu Ngọ

Năm Quý Mùi

Tiết khíHạ chí
Ngũ hành nạp âm

Dương Liễu Mộc, hành Mộc (ngày hung)

Cây dương liễu, mềm dẻo nên chịu được gió lớn.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Sửu, Tân Sửu

Thập nhị kiến trừ

Trực Trừ

Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới.

Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần.

Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa.

Nhị thập bát tú

Sao Mão - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con gà

Sao Mão tính sắc, dễ sinh chia lìa và tranh chấp.

Nên: Việc thiện, cúng lễ.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, ký kết lâu dài.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải.

Sao xấu trong ngày

Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu.

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Các ngày kỵ

Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Tài

Tài lộc trời cho. Hợp đi cầu tài, mở hàng, gặp đối tác.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu.