OOni.

Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 2063

Nhằm ngày 29 tháng 7 nhuận năm Quý Mùi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

21

Tháng 09 năm 2063

Thứ Sáu

Âm lịch

29

Tháng 7 nhuận năm Quý Mùi

Ngày Nhâm Tý - Tháng Canh Thân (nhuận)

Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bình (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 1 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà

Mệnh ngày: Tang Chá Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Bạch lộ

Tháng 09 - 2063

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 21-9-2063

Ngày âm lịchNgày 29 tháng 7 nhuận năm Quý Mùi

Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương.

Can chi

Ngày Nhâm Tý

Tháng Canh Thân (nhuận)

Năm Quý Mùi

Tiết khíBạch lộ
Ngũ hành nạp âm

Tang Chá Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây dâu tằm, nuôi được người, chủ về công việc chăm chỉ.

Tuổi cần lưu ý: Bính Ngọ, Canh Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Bình

Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu.

Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp.

Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng.

Nhị thập bát tú

Sao Quỷ - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con dê

Sao Quỷ tính âm, thường được xem là ngày không hợp việc dương gian.

Nên: Cúng lễ, tảo mộ, việc tang.

Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày.

Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ.

Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông.

Sao xấu trong ngày

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn.

Các ngày kỵ

Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đạo Tặc

Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin.