Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2064
Nhằm ngày 24 tháng 12 năm Quý Mùi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
10
Tháng 02 năm 2064
Chủ Nhật
Âm lịch
24
Tháng 12 năm Quý Mùi
Ngày Giáp Tuất - Tháng Ất Sửu
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 8 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Lập xuân
Tháng 02 - 2064
›Chi tiết ngày 10-2-2064
| Ngày âm lịch | Ngày 24 tháng 12 năm Quý Mùi |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất Tháng Ất Sửu Năm Quý Mùi |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Ngũ hành nạp âm | Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa trên đỉnh núi, sáng xa nhưng dễ bị gió lay. Tuổi cần lưu ý: Mậu Thìn, Canh Thìn |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thành Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành. Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tinh - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa Sao Tinh tuy sáng nhưng chóng tàn, việc thành nhanh mà cũng hỏng nhanh. Nên: Việc gấp cần xong trong ngày. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, ký kết lâu dài, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại. Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật. Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải. Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi. Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Túc Chân rồng. Kém hơn hai phần trên, nên hoãn việc lớn. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm. |