Lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 2065
Nhằm ngày 5 tháng 9 năm Ất Dậu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
4
Tháng 10 năm 2065
Chủ Nhật
Âm lịch
5
Tháng 9 năm Ất Dậu
Ngày Bính Tý - Tháng Bính Tuất
Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bình (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 8 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Thu phân
Tháng 10 - 2065
›Chi tiết ngày 4-10-2065
| Ngày âm lịch | Ngày 5 tháng 9 năm Ất Dậu |
| Can chi | Ngày Bính Tý Tháng Bính Tuất Năm Ất Dậu |
| Tiết khí | Thu phân |
| Ngũ hành nạp âm | Giản Hạ Thủy, hành Thủy (ngày hung) Nước khe suối, trong và chảy đều, hợp việc lâu dài không vội. Tuổi cần lưu ý: Canh Ngọ, Mậu Ngọ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Hư - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con chuột Sao Hư nghĩa là trống rỗng, việc làm dễ thành công cốc. Nên: Phá dỡ, dọn bỏ đồ cũ. Kiêng: Hầu hết việc lớn, nhất là cưới hỏi và khai trương. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc. Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng. Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt. Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền. Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung. Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc. Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò. Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất. Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công. Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân. Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Huyền Vũ Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói. Tý: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin. |