Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 2065
Nhằm ngày 14 tháng 11 năm Ất Dậu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
11
Tháng 12 năm 2065
Thứ Sáu
Âm lịch
14
Tháng 11 năm Ất Dậu
Ngày Giáp Thân - Tháng Mậu Tý
Khí ngày: Tốt +7 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 8 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đại tuyết
Tháng 12 - 2065
›Chi tiết ngày 11-12-2065
| Ngày âm lịch | Ngày 14 tháng 11 năm Ất Dậu |
| Can chi | Ngày Giáp Thân Tháng Mậu Tý Năm Ất Dậu |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Tuyền Trung Thủy, hành Thủy (ngày hung) Nước trong mạch ngầm, nguồn không cạn nhưng chảy chậm. Tuổi cần lưu ý: Mậu Dần, Bính Dần |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thành Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành. Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Quỷ - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dê Sao Quỷ tính âm, thường được xem là ngày không hợp việc dương gian. Nên: Cúng lễ, tảo mộ, việc tang. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới. Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ. Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông. |
| Sao xấu trong ngày | Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành. Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao. Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Dương Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới. |