OOni.

Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 2065

Nhằm ngày 18 tháng 5 năm Ất Dậu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

21

Tháng 06 năm 2065

Chủ Nhật

Âm lịch

18

Tháng 5 năm Ất Dậu

Ngày Tân Mão - Tháng Nhâm Ngọ

Ngày báo chí Việt Nam

Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thâu (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 8 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Hạ chí

Tháng 06 - 2065

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 21-6-2065

Ngày âm lịchNgày 18 tháng 5 năm Ất Dậu
Can chi

Ngày Tân Mão

Tháng Nhâm Ngọ

Năm Ất Dậu

Tiết khíHạ chí
Lễ và sự kiện

Ngày báo chí Việt Nam

Ngũ hành nạp âm

Tùng Bách Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình)

Cây tùng bách, chịu được rét, tượng cho sự kiên định.

Tuổi cần lưu ý: Ất Dậu, Kỷ Dậu

Thập nhị kiến trừ

Trực Thâu

Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ.

Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao Mão - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con gà

Sao Mão tính sắc, dễ sinh chia lìa và tranh chấp.

Nên: Việc thiện, cúng lễ.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, ký kết lâu dài.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc.

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc.

Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng.

Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà.

Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc.

Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp.

Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Môn

Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục.