Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 2065
Nhằm ngày 9 tháng 7 năm Ất Dậu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
10
Tháng 08 năm 2065
Thứ Hai
Âm lịch
9
Tháng 7 năm Ất Dậu
Ngày Tân Tỵ - Tháng Giáp Thân
Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)
Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Thâu (hung) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Lập thu
Tháng 08 - 2065
›Chi tiết ngày 10-8-2065
| Ngày âm lịch | Ngày 9 tháng 7 năm Ất Dậu |
| Can chi | Ngày Tân Tỵ Tháng Giáp Thân Năm Ất Dậu |
| Tiết khí | Lập thu |
| Ngũ hành nạp âm | Bạch Lạp Kim, hành Kim (ngày hung) Vàng nến trắng, mềm và sáng, nghiêng về vẻ đẹp hơn sức mạnh. Tuổi cần lưu ý: Ất Hợi, Kỷ Hợi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Nguy - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chim én Sao Nguy chủ về hiểm, cần đặc biệt thận trọng khi lên cao hay xuống nước. Nên: Cúng lễ cầu an. Kiêng: Leo cao, đi thuyền, làm nhà, cưới hỏi, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải. Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng. Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn. Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp. Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Dương Dê vàng. Ngày lành, hợp cầu tài và gặp gỡ. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở. |