Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2068
Nhằm ngày 26 tháng 1 năm Mậu Tý âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
28
Tháng 02 năm 2068
Thứ Ba
Âm lịch
26
Tháng 1 năm Mậu Tý
Ngày Quý Sửu - Tháng Giáp Dần
Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Tang Chá Mộc
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Vũ thuỷ
Tháng 02 - 2068
›Chi tiết ngày 28-2-2068
| Ngày âm lịch | Ngày 26 tháng 1 năm Mậu Tý |
| Can chi | Ngày Quý Sửu Tháng Giáp Dần Năm Mậu Tý |
| Tiết khí | Vũ thuỷ |
| Ngũ hành nạp âm | Tang Chá Mộc, hành Mộc (ngày hung) Cây dâu tằm, nuôi được người, chủ về công việc chăm chỉ. Tuổi cần lưu ý: Đinh Mùi, Tân Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bế Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại. Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng. Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Chủy - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con khỉ Sao Chủy tính nhọn và ngắn, việc khó bền. Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên. |
| Sao xấu trong ngày | Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới. Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho. Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Thổ Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở. |