Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2071
Nhằm ngày 1 tháng 7 năm Tân Mão âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
27
Tháng 07 năm 2071
Thứ Hai
Âm lịch
1
Tháng 7 năm Tân Mão
Ngày Mậu Tuất - Tháng Bính Thân
Ngày thương binh, liệt sĩ
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bình (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Đại thử
Tháng 07 - 2071
›Chi tiết ngày 27-7-2071
| Ngày âm lịch | Ngày 1 tháng 7 năm Tân Mão |
| Can chi | Ngày Mậu Tuất Tháng Bính Thân Năm Tân Mão |
| Tiết khí | Đại thử |
| Lễ và sự kiện | Ngày thương binh, liệt sĩ |
| Ngũ hành nạp âm | Bình Địa Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây đồng bằng, mọc đều và dễ nuôi trồng. Tuổi cần lưu ý: Nhâm Thìn, Giáp Ngọ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tâm - Xấu (Hung tú) Tướng tinh con chồn Sao Tâm tuy ở giữa chòm nhưng tính nóng, dễ sinh chuyện bất ngờ. Nên: Việc thiện, cúng lễ. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, kiện tụng, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng. Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính. Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền. Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa. Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất. Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của. Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng. |
| Các ngày kỵ | Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đường Phong Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc. Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm. |