Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2075
Nhằm ngày 23 tháng 11 năm Giáp Ngọ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
9
Tháng 01 năm 2075
Thứ Tư
Âm lịch
23
Tháng 11 năm Giáp Ngọ
Ngày Canh Tý - Tháng Bính Tý
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam
Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu hàn
Tháng 01 - 2075
›Chi tiết ngày 9-1-2075
| Ngày âm lịch | Ngày 23 tháng 11 năm Giáp Ngọ |
| Can chi | Ngày Canh Tý Tháng Bính Tý Năm Giáp Ngọ |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Lễ và sự kiện | Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam |
| Ngũ hành nạp âm | Bích Thượng Thổ, hành Thổ (ngày cát) Đất trát vách, chủ về gắn kết và hoàn thiện. Tuổi cần lưu ý: Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bế Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại. Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng. Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cơ - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo Sao Cơ chủ về nền móng và tích luỹ, hợp việc gây dựng lâu dài. Nên: Làm nhà, khai trương, mở kho, cưới hỏi, trồng trọt. Kiêng: An táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa. Quan Nhật: Hợp việc quan, giấy tờ, nhậm chức. Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch. Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành. Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ. Thiên Địa Chính Chuyển: Cùng nhóm chuyển sát, kỵ xây cất và dời chỗ. Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Hầu Ngày dễ sinh cãi vã, nên tránh tranh luận khi đi xa. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Tý: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin. |