OOni.

Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2075

Nhằm ngày 20 tháng 6 năm Ất Mùi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

1

Tháng 08 năm 2075

Thứ Năm

Âm lịch

20

Tháng 6 năm Ất Mùi

Ngày Giáp Tý - Tháng Quý Mùi

Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng

Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)

Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Chấp (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Hải Trung Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnNên
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đại thử

Tháng 08 - 2075

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 1-8-2075

Ngày âm lịchNgày 20 tháng 6 năm Ất Mùi
Can chi

Ngày Giáp Tý

Tháng Quý Mùi

Năm Ất Mùi

Tiết khíĐại thử
Lễ và sự kiện

Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng

Ngũ hành nạp âm

Hải Trung Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng dưới đáy biển, quý mà còn ẩn, cần thời gian mới lộ giá trị.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt.

Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa.

Nhị thập bát tú

Sao Khuê - Xấu (Bình Tú)

Tướng tinh con chó sói

Sao Khuê tính thất thường, việc dễ trục trặc vào phút cuối.

Nên: Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày.

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp.

Sao xấu trong ngày

Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp.

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Bạch Hổ Túc

Chân hổ. Nhẹ hơn nhưng vẫn nên giữ mình.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin.