OOni.

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 2076

Nhằm ngày 6 tháng 5 năm Bính Thân âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

7

Tháng 06 năm 2076

Chủ Nhật

Âm lịch

6

Tháng 5 năm Bính Thân

Ngày Ất Hợi - Tháng Giáp Ngọ

Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)

Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Chấp (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Mang chủng

Tháng 06 - 2076

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 7-6-2076

Ngày âm lịchNgày 6 tháng 5 năm Bính Thân
Can chi

Ngày Ất Hợi

Tháng Giáp Ngọ

Năm Bính Thân

Tiết khíMang chủng
Ngũ hành nạp âm

Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa (ngày cát)

Lửa trên đỉnh núi, sáng xa nhưng dễ bị gió lay.

Tuổi cần lưu ý: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ

Thập nhị kiến trừ

Trực Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt.

Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa.

Nhị thập bát tú

Sao Mão - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con gà

Sao Mão tính sắc, dễ sinh chia lìa và tranh chấp.

Nên: Việc thiện, cúng lễ.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, ký kết lâu dài.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Sao xấu trong ngày

Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn.

Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng.

Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Dương

Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ.

Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở.