OOni.

Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2076

Nhằm ngày 29 tháng 7 năm Bính Thân âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

28

Tháng 08 năm 2076

Thứ Sáu

Âm lịch

29

Tháng 7 năm Bính Thân

Ngày Đinh Dậu - Tháng Bính Thân

Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)

Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Trừ (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 9 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Xử thử

Tháng 08 - 2076

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 28-8-2076

Ngày âm lịchNgày 29 tháng 7 năm Bính Thân
Can chi

Ngày Đinh Dậu

Tháng Bính Thân

Năm Bính Thân

Tiết khíXử thử
Ngũ hành nạp âm

Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình)

Lửa chân núi, ấm áp và gần gũi, không phô trương.

Tuổi cần lưu ý: Tân Mão, Quý Mão

Thập nhị kiến trừ

Trực Trừ

Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới.

Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần.

Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa.

Nhị thập bát tú

Sao Lâu - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con chó

Sao Lâu chủ về tích tụ, hợp việc gom góp và mở mang.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, mở kho, trồng trọt.

Kiêng: An táng.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc.

Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người.

Sao xấu trong ngày

Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch.

Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải.

Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Thiên Địa Chính Chuyển: Cùng nhóm chuyển sát, kỵ xây cất và dời chỗ.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Các ngày kỵ

Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đạo Tặc

Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc.

Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè.