OOni.

Lịch âm ngày 24 tháng 3 năm 2080

Nhằm ngày 4 tháng 3 năm Canh Tý âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

24

Tháng 03 năm 2080

Chủ Nhật

Âm lịch

4

Tháng 3 năm Canh Tý

Ngày Tân Tỵ - Tháng Canh Thìn

Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)

Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Xuân phân

Tháng 03 - 2080

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 24-3-2080

Ngày âm lịchNgày 4 tháng 3 năm Canh Tý
Can chi

Ngày Tân Tỵ

Tháng Canh Thìn

Năm Canh Tý

Tiết khíXuân phân
Ngũ hành nạp âm

Bạch Lạp Kim, hành Kim (ngày hung)

Vàng nến trắng, mềm và sáng, nghiêng về vẻ đẹp hơn sức mạnh.

Tuổi cần lưu ý: Ất Hợi, Kỷ Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Mãn

Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn.

Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp.

Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới.

Nhị thập bát tú

Sao Phòng - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con Thỏ

Sao Phòng chủ về nhà cửa và sự sum vầy, là sao tốt bậc nhất.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, dựng cửa, khai trương, cầu tài, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, gây gổ.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người.

Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên.

Sao xấu trong ngày

Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải.

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Bạch Hổ Túc

Chân hổ. Nhẹ hơn nhưng vẫn nên giữ mình.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.