Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 2080
Nhằm ngày 29 tháng 7 năm Canh Tý âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
12
Tháng 09 năm 2080
Thứ Năm
Âm lịch
29
Tháng 7 năm Canh Tý
Ngày Quý Dậu - Tháng Giáp Thân
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Kiến · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 8 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà
Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Bạch lộ
Tháng 09 - 2080
›Chi tiết ngày 12-9-2080
| Ngày âm lịch | Ngày 29 tháng 7 năm Canh Tý |
| Can chi | Ngày Quý Dậu Tháng Giáp Thân Năm Canh Tý |
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Lễ và sự kiện | Xô Viết Nghệ Tĩnh |
| Ngũ hành nạp âm | Kiếm Phong Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng đầu mũi kiếm, sắc bén và quyết đoán, dễ thành mà cũng dễ gây tổn thương. Tuổi cần lưu ý: Đinh Mão, Tân Mão |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Kiến Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự. Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên. Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất. |
| Nhị thập bát tú | Sao Đẩu - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cua Sao Đẩu chủ về đo lường và cân nhắc, là sao lành. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đào giếng, nhập học. Kiêng: Ít điều phải tránh, nhưng nên hoãn việc tang. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch. Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao. Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành. Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ. Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ. Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa. |
| Các ngày kỵ | Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đạo Tặc Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè. |