OOni.

Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 2081

Nhằm ngày 21 tháng 1 năm Tân Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

1

Tháng 03 năm 2081

Thứ Bảy

Âm lịch

21

Tháng 1 năm Tân Sửu

Ngày Quý Hợi - Tháng Canh Dần

Khí ngày: Xấu -8 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thâu (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Vũ thuỷ

Tháng 03 - 2081

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 1-3-2081

Ngày âm lịchNgày 21 tháng 1 năm Tân Sửu
Can chi

Ngày Quý Hợi

Tháng Canh Dần

Năm Tân Sửu

Tiết khíVũ thuỷ
Ngũ hành nạp âm

Đại Hải Thủy, hành Thủy (ngày cát)

Nước biển lớn, bao dung và sâu, khó lường hết.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Tỵ, Ất Tỵ

Thập nhị kiến trừ

Trực Thâu

Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ.

Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao Nữ - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con dơi

Sao Nữ chủ về sự yếu mềm, việc lớn dễ hụt hơi.

Nên: May vá, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, kiện tụng, an táng, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc.

Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Sao xấu trong ngày

Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn.

Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp.

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Dương

Dê vàng. Ngày lành, hợp cầu tài và gặp gỡ.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở.