OOni.

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2081

Nhằm ngày 5 tháng 7 năm Tân Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

9

Tháng 08 năm 2081

Thứ Bảy

Âm lịch

5

Tháng 7 năm Tân Sửu

Ngày Giáp Thìn - Tháng Bính Thân

Khí ngày: Bình thường +2 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Phúc Đăng Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Lập thu

Tháng 08 - 2081

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 9-8-2081

Ngày âm lịchNgày 5 tháng 7 năm Tân Sửu
Can chi

Ngày Giáp Thìn

Tháng Bính Thân

Năm Tân Sửu

Tiết khíLập thu
Ngũ hành nạp âm

Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình)

Lửa đèn dầu, nhỏ mà soi rõ trong tối, hợp việc học hành.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Tuất, Canh Tuất

Thập nhị kiến trừ

Trực Thành

Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành.

Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi.

Nhị thập bát tú

Sao Đê - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con Lạc Đà

Sao Đê chủ về chìm xuống, việc dễ trì trệ giữa chừng.

Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi thuyền, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới.

Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài.

Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi.

Sao xấu trong ngày

Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà.

Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành.

Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu.

Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Âm Thác: Sai lệch phần âm, kỵ cưới hỏi và việc hiếu.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đạo Tặc

Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau.