OOni.

Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 2082

Nhằm ngày 29 tháng 9 năm Nhâm Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

19

Tháng 11 năm 2082

Thứ Năm

Âm lịch

29

Tháng 9 năm Nhâm Dần

Ngày Tân Mão - Tháng Canh Tuất

Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)

Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Định (cát) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 2 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Lập đông

Tháng 11 - 2082

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 19-11-2082

Ngày âm lịchNgày 29 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chi

Ngày Tân Mão

Tháng Canh Tuất

Năm Nhâm Dần

Tiết khíLập đông
Ngũ hành nạp âm

Tùng Bách Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình)

Cây tùng bách, chịu được rét, tượng cho sự kiên định.

Tuổi cần lưu ý: Ất Dậu, Kỷ Dậu

Thập nhị kiến trừ

Trực Định

Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi.

Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất.

Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp.

Nhị thập bát tú

Sao Tỉnh - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con dê trừu

Sao Tỉnh chủ về giếng nước, ứng với nguồn sống dồi dào.

Nên: Đào giếng, làm thuỷ lợi, trồng trọt, khai trương, làm nhà.

Kiêng: An táng, may áo mới.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi.

Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc.

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải.

Sao xấu trong ngày

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Các ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Huyền Vũ

Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục.