OOni.

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2082

Nhằm ngày 1 tháng 4 năm Nhâm Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

28

Tháng 04 năm 2082

Thứ Ba

Âm lịch

1

Tháng 4 năm Nhâm Dần

Ngày Bính Dần - Tháng Ất Tỵ

Khí ngày: Tốt +7 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 10 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Lô Trung Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Cốc vũ

Tháng 04 - 2082

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 28-4-2082

Ngày âm lịchNgày 1 tháng 4 năm Nhâm Dần
Can chi

Ngày Bính Dần

Tháng Ất Tỵ

Năm Nhâm Dần

Tiết khíCốc vũ
Ngũ hành nạp âm

Lô Trung Hỏa, hành Hỏa (ngày cát)

Lửa trong lò, cháy đượm và có kiểm soát, hợp việc cần bền bỉ.

Tuổi cần lưu ý: Canh Thân, Nhâm Thân

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai

Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu.

Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa.

Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự.

Nhị thập bát tú

Sao Thất - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con heo

Sao Thất chủ về nhà cửa đầy đủ, là sao rất tốt.

Nên: Làm nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, trồng cây, cầu tài.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi.

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt.

Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Sao xấu trong ngày

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại.

Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn.

Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng.

Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch.

Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp.

Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn.

Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối.

Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự.

Các ngày kỵ

Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đường Phong

Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói.

Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi.