OOni.

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2085

Nhằm ngày 17 tháng 4 năm Ất Tỵ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

10

Tháng 05 năm 2085

Thứ Năm

Âm lịch

17

Tháng 4 năm Ất Tỵ

Ngày Giáp Ngọ - Tháng Tân Tỵ

Khí ngày: Tốt +10 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Trừ (cát) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Sa Trung Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Lập hạ

Tháng 05 - 2085

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 10-5-2085

Ngày âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Ất Tỵ
Can chi

Ngày Giáp Ngọ

Tháng Tân Tỵ

Năm Ất Tỵ

Tiết khíLập hạ
Ngũ hành nạp âm

Sa Trung Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng trong cát, phải sàng lọc kỹ mới thấy.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Tý, Nhâm Tý

Thập nhị kiến trừ

Trực Trừ

Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới.

Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần.

Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa.

Nhị thập bát tú

Sao Giác - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con Giao Long

Sao Giác đứng đầu hai mươi tám sao, ứng với mùa xuân và sự vươn lên.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, may áo mới, trồng trọt.

Kiêng: An táng, xây mộ.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc.

Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông.

Sao xấu trong ngày

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đạo Tặc

Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột.