OOni.

Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 2085

Nhằm ngày 30 tháng 7 năm Ất Tỵ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

18

Tháng 09 năm 2085

Thứ Ba

Âm lịch

30

Tháng 7 năm Ất Tỵ

Ngày Ất Tỵ - Tháng Giáp Thân

Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)

Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 7 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Phúc Đăng Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Bạch lộ

Tháng 09 - 2085

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 18-9-2085

Ngày âm lịchNgày 30 tháng 7 năm Ất Tỵ
Can chi

Ngày Ất Tỵ

Tháng Giáp Thân

Năm Ất Tỵ

Tiết khíBạch lộ
Ngũ hành nạp âm

Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát)

Lửa đèn dầu, nhỏ mà soi rõ trong tối, hợp việc học hành.

Tuổi cần lưu ý: Kỷ Hợi, Tân Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Thành

Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành.

Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi.

Nhị thập bát tú

Sao Chủy - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con khỉ

Sao Chủy tính nhọn và ngắn, việc khó bền.

Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc.

Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo.

Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải.

Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư.

Sao xấu trong ngày

Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng.

Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn.

Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng.

Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp.

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng.

Các ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Hảo Thương

Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.