Lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 2087
Nhằm ngày 5 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
29
Tháng 12 năm 2087
Thứ Hai
Âm lịch
5
Tháng 12 năm Đinh Mùi
Ngày Đinh Dậu - Tháng Quý Sửu
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thâu (hung) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đông chí
Tháng 12 - 2087
›Chi tiết ngày 29-12-2087
| Ngày âm lịch | Ngày 5 tháng 12 năm Đinh Mùi |
| Can chi | Ngày Đinh Dậu Tháng Quý Sửu Năm Đinh Mùi |
| Tiết khí | Đông chí |
| Ngũ hành nạp âm | Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa chân núi, ấm áp và gần gũi, không phô trương. Tuổi cần lưu ý: Tân Mão, Quý Mão |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Nguy - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chim én Sao Nguy chủ về hiểm, cần đặc biệt thận trọng khi lên cao hay xuống nước. Nên: Cúng lễ cầu an. Kiêng: Leo cao, đi thuyền, làm nhà, cưới hỏi, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc. Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò. Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết. Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao. Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Huyền Vũ Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc. Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè. |