Lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 2089
Nhằm ngày 4 tháng 2 năm Kỷ Dậu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
15
Tháng 03 năm 2089
Thứ Ba
Âm lịch
4
Tháng 2 năm Kỷ Dậu
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Đinh Mão
Khí ngày: Tốt +9 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)
Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Định (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Kinh trập
Tháng 03 - 2089
›Chi tiết ngày 15-3-2089
| Ngày âm lịch | Ngày 4 tháng 2 năm Kỷ Dậu |
| Can chi | Ngày Kỷ Mùi Tháng Đinh Mão Năm Kỷ Dậu |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Ngũ hành nạp âm | Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa mặt trời, sáng khắp nơi, tượng cho danh tiếng. Tuổi cần lưu ý: Quý Sửu, Ất Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Định Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi. Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất. Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vĩ - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cọp Sao Vĩ chủ về đuôi, ứng với sự nối tiếp bền lâu. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, đào giếng, khai trương, trồng cây. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn. Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư. |
| Sao xấu trong ngày | Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Tài Tài lộc trời cho. Hợp đi cầu tài, mở hàng, gặp đối tác. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |