Lịch âm ngày 1 tháng 12 năm 2090
Nhằm ngày 11 tháng 10 năm Canh Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
1
Tháng 12 năm 2090
Thứ Sáu
Âm lịch
11
Tháng 10 năm Canh Tuất
Ngày Ất Dậu - Tháng Đinh Hợi
Ngày thế giới phòng chống AIDS
Khí ngày: Bình thường +2 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: chôn cất, mộ phần
Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Tháng 12 - 2090
›Chi tiết ngày 1-12-2090
| Ngày âm lịch | Ngày 11 tháng 10 năm Canh Tuất |
| Can chi | Ngày Ất Dậu Tháng Đinh Hợi Năm Canh Tuất |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Lễ và sự kiện | Ngày thế giới phòng chống AIDS |
| Ngũ hành nạp âm | Tuyền Trung Thủy, hành Thủy (ngày hung) Nước trong mạch ngầm, nguồn không cạn nhưng chảy chậm. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Mão, Đinh Mão |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Khai Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu. Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa. Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự. |
| Nhị thập bát tú | Sao Lâu - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chó Sao Lâu chủ về tích tụ, hợp việc gom góp và mở mang. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, mở kho, trồng trọt. Kiêng: An táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự. Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. |
| Sao xấu trong ngày | Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công. Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng. Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công. Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ. |
| Các ngày kỵ | Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đạo Tặc Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè. |