OOni.

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2090

Nhằm ngày 8 tháng 6 năm Canh Tuất âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

5

Tháng 07 năm 2090

Thứ Tư

Âm lịch

8

Tháng 6 năm Canh Tuất

Ngày Bính Thìn - Tháng Quý Mùi

Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)

Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaNên
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Hạ chí

Tháng 07 - 2090

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 5-7-2090

Ngày âm lịchNgày 8 tháng 6 năm Canh Tuất
Can chi

Ngày Bính Thìn

Tháng Quý Mùi

Năm Canh Tuất

Tiết khíHạ chí
Ngũ hành nạp âm

Sa Trung Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất pha cát, tơi xốp, cần vun đắp thêm mới chắc.

Tuổi cần lưu ý: Canh Tuất, Nhâm Tuất

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai

Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu.

Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa.

Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự.

Nhị thập bát tú

Sao - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con Beo

Sao Cơ chủ về nền móng và tích luỹ, hợp việc gây dựng lâu dài.

Nên: Làm nhà, khai trương, mở kho, cưới hỏi, trồng trọt.

Kiêng: An táng.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Sao xấu trong ngày

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại.

Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải.

Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi.

Các ngày kỵ

Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thanh Long Túc

Chân rồng. Kém hơn hai phần trên, nên hoãn việc lớn.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói.

Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau.