Lịch âm ngày 8 tháng 12 năm 2091
Nhằm ngày 28 tháng 10 năm Tân Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
8
Tháng 12 năm 2091
Thứ Bảy
Âm lịch
28
Tháng 10 năm Tân Hợi
Ngày Đinh Dậu - Tháng Kỷ Hợi
Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thâu (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: chôn cất, mộ phần
Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đại tuyết
Tháng 12 - 2091
›Chi tiết ngày 8-12-2091
| Ngày âm lịch | Ngày 28 tháng 10 năm Tân Hợi |
| Can chi | Ngày Đinh Dậu Tháng Kỷ Hợi Năm Tân Hợi |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa chân núi, ấm áp và gần gũi, không phô trương. Tuổi cần lưu ý: Tân Mão, Quý Mão |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Liễu - Xấu (Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa Sao Liễu tính mềm và rủ xuống, việc dễ dở dang. Nên: Trồng cây, việc nhỏ trong vườn. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự. Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. |
| Sao xấu trong ngày | Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công. Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng. Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công. Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ. |
| Các ngày kỵ | Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thuần Dương Toàn dương. Ngày mạnh, hợp việc cần quyết đoán. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc. Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè. |