OOni.

Lịch âm ngày 8 tháng 12 năm 2092

Nhằm ngày 10 tháng 11 năm Nhâm Tý âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

8

Tháng 12 năm 2092

Thứ Hai

Âm lịch

10

Tháng 11 năm Nhâm Tý

Ngày Quý Mão - Tháng Nhâm Tý

Khí ngày: Bình thường +2 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bình (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 9 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại, cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Kim Bạc Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đại tuyết

Tháng 12 - 2092

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 8-12-2092

Ngày âm lịchNgày 10 tháng 11 năm Nhâm Tý
Can chi

Ngày Quý Mão

Tháng Nhâm Tý

Năm Nhâm Tý

Tiết khíĐại tuyết
Ngũ hành nạp âm

Kim Bạc Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng lá mỏng, đẹp nhưng cần giữ gìn cẩn thận.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Dậu, Tân Dậu

Thập nhị kiến trừ

Trực Bình

Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu.

Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp.

Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng.

Nhị thập bát tú

Sao Trương - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con nai

Sao Trương chủ về mở rộng, hợp việc bung ra và giao tiếp.

Nên: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, đi xa, cầu tài.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài.

Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh.

Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại.

Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan.

Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày.

Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt.

Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới.

Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự.

Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối.

Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu.

Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật.

Các ngày kỵ

Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ.

Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau.

Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Môn

Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục.