Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 2093
Nhằm ngày 1 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
19
Tháng 11 năm 2093
Thứ Năm
Âm lịch
1
Tháng 10 năm Quý Sửu
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Quý Hợi
Khí ngày: Tốt +5 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Phích Lịch Hỏa
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Lập đông
Tháng 11 - 2093
›Chi tiết ngày 19-11-2093
| Ngày âm lịch | Ngày 1 tháng 10 năm Quý Sửu |
| Can chi | Ngày Kỷ Sửu Tháng Quý Hợi Năm Quý Sửu |
| Tiết khí | Lập đông |
| Ngũ hành nạp âm | Phích Lịch Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa sấm sét, mạnh và bất ngờ, đến nhanh đi cũng nhanh. Tuổi cần lưu ý: Quý Mùi, Ất Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Mãn Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn. Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp. Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới. |
| Nhị thập bát tú | Sao Đẩu - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cua Sao Đẩu chủ về đo lường và cân nhắc, là sao lành. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đào giếng, nhập học. Kiêng: Ít điều phải tránh, nhưng nên hoãn việc tang. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng. Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất. Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền. Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất. Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của. Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành. Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết. Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đường Phong Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở. |