OOni.

Lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 2093

Nhằm ngày 7 tháng 2 năm Quý Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

3

Tháng 03 năm 2093

Thứ Ba

Âm lịch

7

Tháng 2 năm Quý Sửu

Ngày Mậu Thìn - Tháng Ất Mão

Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại, cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Vũ thuỷ

Tháng 03 - 2093

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 3-3-2093

Ngày âm lịchNgày 7 tháng 2 năm Quý Sửu
Can chi

Ngày Mậu Thìn

Tháng Ất Mão

Năm Quý Sửu

Tiết khíVũ thuỷ
Ngũ hành nạp âm

Đại Lâm Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây rừng lớn, sức vươn mạnh nhưng cần chỗ rộng để phát triển.

Tuổi cần lưu ý: Nhâm Tuất, Bính Tuất

Thập nhị kiến trừ

Trực Mãn

Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn.

Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp.

Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới.

Nhị thập bát tú

Sao Dực - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con rắn

Sao Dực chủ về cánh bay, nhưng bay xa thì cũng dễ lìa tổ.

Nên: Đi xa, chuyển nhà.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, trồng cây, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc.

Sao xấu trong ngày

Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt.

Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Hầu

Ngày dễ sinh cãi vã, nên tránh tranh luận khi đi xa.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc.

Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau.