OOni.

Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 2096

Nhằm ngày 2 tháng 4 năm Bính Thìn âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

24

Tháng 04 năm 2096

Thứ Ba

Âm lịch

2

Tháng 4 năm Bính Thìn

Ngày Bính Tý - Tháng Quý Tỵ

Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)

Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Cốc vũ

Tháng 04 - 2096

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 24-4-2096

Ngày âm lịchNgày 2 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chi

Ngày Bính Tý

Tháng Quý Tỵ

Năm Bính Thìn

Tiết khíCốc vũ
Ngũ hành nạp âm

Giản Hạ Thủy, hành Thủy (ngày hung)

Nước khe suối, trong và chảy đều, hợp việc lâu dài không vội.

Tuổi cần lưu ý: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Thành

Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành.

Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi.

Nhị thập bát tú

Sao Dực - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con rắn

Sao Dực chủ về cánh bay, nhưng bay xa thì cũng dễ lìa tổ.

Nên: Đi xa, chuyển nhà.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, trồng cây, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi.

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh.

Sao xấu trong ngày

Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Các ngày kỵ

Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Thổ

Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói.

: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin.