OOni.

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2097

Nhằm ngày 24 tháng 11 năm Bính Thìn âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

7

Tháng 01 năm 2097

Thứ Hai

Âm lịch

24

Tháng 11 năm Bính Thìn

Ngày Giáp Ngọ - Tháng Canh Tý

Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược

Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)

Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Chấp (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 8 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Sa Trung Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Tiểu hàn

Tháng 01 - 2097

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 7-1-2097

Ngày âm lịchNgày 24 tháng 11 năm Bính Thìn
Can chi

Ngày Giáp Ngọ

Tháng Canh Tý

Năm Bính Thìn

Tiết khíTiểu hàn
Lễ và sự kiện

Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược

Ngũ hành nạp âm

Sa Trung Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng trong cát, phải sàng lọc kỹ mới thấy.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Tý, Nhâm Tý

Thập nhị kiến trừ

Trực Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt.

Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa.

Nhị thập bát tú

Sao Tâm - Xấu (Hung tú)

Tướng tinh con chồn

Sao Tâm tuy ở giữa chòm nhưng tính nóng, dễ sinh chuyện bất ngờ.

Nên: Việc thiện, cúng lễ.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, kiện tụng, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính.

Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo.

Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp.

Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú.

Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người.

Sao xấu trong ngày

Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc.

Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò.

Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của.

Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà.

Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công.

Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Thương

Kho trời. Hợp đi nhập hàng, thu tiền, mở kho.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột.