OOni.

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 2097

Nhằm ngày 11 tháng 10 năm Đinh Tỵ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

14

Tháng 11 năm 2097

Thứ Năm

Âm lịch

11

Tháng 10 năm Đinh Tỵ

Ngày Ất Tỵ - Tháng Tân Hợi

Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Phúc Đăng Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Lập đông

Tháng 11 - 2097

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 14-11-2097

Ngày âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Đinh Tỵ
Can chi

Ngày Ất Tỵ

Tháng Tân Hợi

Năm Đinh Tỵ

Tiết khíLập đông
Ngũ hành nạp âm

Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát)

Lửa đèn dầu, nhỏ mà soi rõ trong tối, hợp việc học hành.

Tuổi cần lưu ý: Kỷ Hợi, Tân Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Phá

Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây.

Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng.

Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành.

Nhị thập bát tú

Sao Đẩu - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con cua

Sao Đẩu chủ về đo lường và cân nhắc, là sao lành.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đào giếng, nhập học.

Kiêng: Ít điều phải tránh, nhưng nên hoãn việc tang.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày.

Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo.

Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa.

Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở.

Sao xấu trong ngày

Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng.

Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đạo Tặc

Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.