OOni.

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2097

Nhằm ngày 6 tháng 7 năm Đinh Tỵ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

12

Tháng 08 năm 2097

Thứ Hai

Âm lịch

6

Tháng 7 năm Đinh Tỵ

Ngày Tân Mùi - Tháng Mậu Thân

Khí ngày: Tốt +7 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnNên
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Lập thu

Tháng 08 - 2097

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 12-8-2097

Ngày âm lịchNgày 6 tháng 7 năm Đinh Tỵ
Can chi

Ngày Tân Mùi

Tháng Mậu Thân

Năm Đinh Tỵ

Tiết khíLập thu
Ngũ hành nạp âm

Lộ Bàng Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất ven đường, chịu nhiều va chạm nên vững chãi và thực tế.

Tuổi cần lưu ý: Ất Sửu, Đinh Sửu

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Trương - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con nai

Sao Trương chủ về mở rộng, hợp việc bung ra và giao tiếp.

Nên: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, đi xa, cầu tài.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho.

Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Hảo Thương

Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu.