OOni.

Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 2099

Nhằm ngày 20 tháng 11 năm Kỷ Mùi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

31

Tháng 12 năm 2099

Thứ Năm

Âm lịch

20

Tháng 11 năm Kỷ Mùi

Ngày Nhâm Dần - Tháng Bính Tý

Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)

Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: chôn cất, mộ phần

Mệnh ngày: Kim Bạc Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaNên
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đông chí

Tháng 12 - 2099

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 31-12-2099

Ngày âm lịchNgày 20 tháng 11 năm Kỷ Mùi
Can chi

Ngày Nhâm Dần

Tháng Bính Tý

Năm Kỷ Mùi

Tiết khíĐông chí
Ngũ hành nạp âm

Kim Bạc Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng lá mỏng, đẹp nhưng cần giữ gìn cẩn thận.

Tuổi cần lưu ý: Bính Thân, Canh Thân

Thập nhị kiến trừ

Trực Mãn

Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn.

Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp.

Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới.

Nhị thập bát tú

Sao Giác - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con Giao Long

Sao Giác đứng đầu hai mươi tám sao, ứng với mùa xuân và sự vươn lên.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, may áo mới, trồng trọt.

Kiêng: An táng, xây mộ.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng.

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở.

Sao xấu trong ngày

Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân.

Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công.

Các ngày kỵ

Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Tài

Tài lộc trời cho. Hợp đi cầu tài, mở hàng, gặp đối tác.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi.