Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2099
Nhằm ngày 26 tháng 2 nhuận năm Kỷ Mùi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
16
Tháng 04 năm 2099
Thứ Năm
Âm lịch
26
Tháng 2 nhuận năm Kỷ Mùi
Ngày Quý Mùi - Tháng Đinh Mão (nhuận)
Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bình (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Thanh minh
Tháng 04 - 2099
›Chi tiết ngày 16-4-2099
| Ngày âm lịch | Ngày 26 tháng 2 nhuận năm Kỷ Mùi Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương. |
| Can chi | Ngày Quý Mùi Tháng Đinh Mão (nhuận) Năm Kỷ Mùi |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Ngũ hành nạp âm | Dương Liễu Mộc, hành Mộc (ngày hung) Cây dương liễu, mềm dẻo nên chịu được gió lớn. Tuổi cần lưu ý: Đinh Sửu, Tân Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tỉnh - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu Sao Tỉnh chủ về giếng nước, ứng với nguồn sống dồi dào. Nên: Đào giếng, làm thuỷ lợi, trồng trọt, khai trương, làm nhà. Kiêng: An táng, may áo mới. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn. Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư. |
| Sao xấu trong ngày | Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Môn Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |