Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2101
Nhằm ngày 1 tháng 4 năm Tân Dậu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
28
Tháng 04 năm 2101
Thứ Năm
Âm lịch
1
Tháng 4 năm Tân Dậu
Ngày Ất Tỵ - Tháng Quý Tỵ
Khí ngày: Tốt +10 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Trừ (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Phúc Đăng Hỏa
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Cốc vũ
Tháng 04 - 2101
›Chi tiết ngày 28-4-2101
| Ngày âm lịch | Ngày 1 tháng 4 năm Tân Dậu |
| Can chi | Ngày Ất Tỵ Tháng Quý Tỵ Năm Tân Dậu |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Ngũ hành nạp âm | Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa đèn dầu, nhỏ mà soi rõ trong tối, hợp việc học hành. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Hợi, Tân Hợi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Đẩu - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cua Sao Đẩu chủ về đo lường và cân nhắc, là sao lành. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đào giếng, nhập học. Kiêng: Ít điều phải tránh, nhưng nên hoãn việc tang. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng. Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự. |
| Các ngày kỵ | Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đường Phong Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở. |