OOni.

Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2101

Nhằm ngày 9 tháng 7 năm Tân Dậu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

3

Tháng 08 năm 2101

Thứ Tư

Âm lịch

9

Tháng 7 năm Tân Dậu

Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Bính Thân

Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)

Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đại thử

Tháng 08 - 2101

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 3-8-2101

Ngày âm lịchNgày 9 tháng 7 năm Tân Dậu
Can chi

Ngày Nhâm Ngọ

Tháng Bính Thân

Năm Tân Dậu

Tiết khíĐại thử
Ngũ hành nạp âm

Dương Liễu Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình)

Cây dương liễu, mềm dẻo nên chịu được gió lớn.

Tuổi cần lưu ý: Bính Tý, Canh Tý

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Sâm - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con vượn

Sao Sâm chủ về khởi công tạo tác, hợp việc dựng xây và học hành.

Nên: Dựng cửa, làm nhà, nhập học, làm thuỷ lợi, đi thuyền.

Kiêng: Cưới hỏi, đóng giường, chôn cất, kết bạn.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự.

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán.

Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Sao xấu trong ngày

Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc.

Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò.

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Dương

Dê vàng. Ngày lành, hợp cầu tài và gặp gỡ.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột.