Lịch âm ngày 25 tháng 12 năm 2103
Nhằm ngày 27 tháng 11 năm Quý Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
25
Tháng 12 năm 2103
Thứ Ba
Âm lịch
27
Tháng 11 năm Quý Hợi
Ngày Bính Thìn - Tháng Giáp Tý
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Sa Trung Thổ
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Đông chí
Tháng 12 - 2103
›Chi tiết ngày 25-12-2103
| Ngày âm lịch | Ngày 27 tháng 11 năm Quý Hợi |
| Can chi | Ngày Bính Thìn Tháng Giáp Tý Năm Quý Hợi |
| Tiết khí | Đông chí |
| Ngũ hành nạp âm | Sa Trung Thổ, hành Thổ (ngày cát) Đất pha cát, tơi xốp, cần vun đắp thêm mới chắc. Tuổi cần lưu ý: Canh Tuất, Nhâm Tuất |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Định Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi. Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất. Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp. |
| Nhị thập bát tú | Sao Dực - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con rắn Sao Dực chủ về cánh bay, nhưng bay xa thì cũng dễ lìa tổ. Nên: Đi xa, chuyển nhà. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, trồng cây, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. |
| Sao xấu trong ngày | Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Đường Nhà trời. Ngày lành, xuất hành gặp điều may. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói. Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau. |