Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2103
Nhằm ngày 28 tháng 3 năm Quý Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
4
Tháng 05 năm 2103
Thứ Sáu
Âm lịch
28
Tháng 3 năm Quý Hợi
Ngày Tân Dậu - Tháng Bính Thìn
Khí ngày: Tốt +13 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)
Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Chấp (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Cốc vũ
Tháng 05 - 2103
›Chi tiết ngày 4-5-2103
| Ngày âm lịch | Ngày 28 tháng 3 năm Quý Hợi |
| Can chi | Ngày Tân Dậu Tháng Bính Thìn Năm Quý Hợi |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Ngũ hành nạp âm | Thạch Lựu Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây lựu đá, sống được nơi cằn, chủ sự bền bỉ. Tuổi cần lưu ý: Ất Mão, Kỷ Mão |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Chấp Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt. Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi. Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Lâu - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chó Sao Lâu chủ về tích tụ, hợp việc gom góp và mở mang. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, mở kho, trồng trọt. Kiêng: An táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung. Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải. Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư. |
| Sao xấu trong ngày | Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Túc Chân hổ. Nhẹ hơn nhưng vẫn nên giữ mình. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè. |