OOni.

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 2105

Nhằm ngày 29 tháng 12 năm Giáp Tý âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

13

Tháng 02 năm 2105

Thứ Sáu

Âm lịch

29

Tháng 12 năm Giáp Tý

Ngày Nhâm Tý - Tháng Đinh Sửu

Khí ngày: Tốt +4 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 7 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Tang Chá Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Lập xuân

Tháng 02 - 2105

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 13-2-2105

Ngày âm lịchNgày 29 tháng 12 năm Giáp Tý
Can chi

Ngày Nhâm Tý

Tháng Đinh Sửu

Năm Giáp Tý

Tiết khíLập xuân
Ngũ hành nạp âm

Tang Chá Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây dâu tằm, nuôi được người, chủ về công việc chăm chỉ.

Tuổi cần lưu ý: Bính Ngọ, Canh Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai

Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu.

Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa.

Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự.

Nhị thập bát tú

Sao Quỷ - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con dê

Sao Quỷ tính âm, thường được xem là ngày không hợp việc dương gian.

Nên: Cúng lễ, tảo mộ, việc tang.

Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui.

Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú.

Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải.

Sao xấu trong ngày

Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan.

Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà.

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Thiên Địa Chuyển Sát: Trời đất chuyển, kỵ động thổ và làm nhà.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Huyền Vũ

Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin.