Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 2105
Nhằm ngày 29 tháng 3 năm Ất Sửu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
13
Tháng 05 năm 2105
Thứ Tư
Âm lịch
29
Tháng 3 năm Ất Sửu
Ngày Tân Tỵ - Tháng Canh Thìn
Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Kiến · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Lập hạ
Tháng 05 - 2105
›Chi tiết ngày 13-5-2105
| Ngày âm lịch | Ngày 29 tháng 3 năm Ất Sửu |
| Can chi | Ngày Tân Tỵ Tháng Canh Thìn Năm Ất Sửu |
| Tiết khí | Lập hạ |
| Ngũ hành nạp âm | Bạch Lạp Kim, hành Kim (ngày hung) Vàng nến trắng, mềm và sáng, nghiêng về vẻ đẹp hơn sức mạnh. Tuổi cần lưu ý: Ất Hợi, Kỷ Hợi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Kiến Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự. Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên. Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất. |
| Nhị thập bát tú | Sao Chẩn - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con giun Sao Chẩn khép lại vòng hai mươi tám sao, chủ về xe cộ và đường sá. Nên: Đi xa, mua xe, cưới hỏi, làm nhà, khai trương. Kiêng: Đi thuyền qua sông lớn. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người. Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên. |
| Sao xấu trong ngày | Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao. Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Huyền Vũ Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở. |