OOni.

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 2105

Nhằm ngày 25 tháng 4 năm Ất Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

7

Tháng 06 năm 2105

Chủ Nhật

Âm lịch

25

Tháng 4 năm Ất Sửu

Ngày Bính Ngọ - Tháng Tân Tỵ

Khí ngày: Tốt +5 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Kiến · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Mang chủng

Tháng 06 - 2105

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 7-6-2105

Ngày âm lịchNgày 25 tháng 4 năm Ất Sửu
Can chi

Ngày Bính Ngọ

Tháng Tân Tỵ

Năm Ất Sửu

Tiết khíMang chủng
Ngũ hành nạp âm

Thiên Hà Thủy, hành Thủy (ngày cát)

Nước sông Ngân, rộng lớn và xa xôi, ứng với chí lớn.

Tuổi cần lưu ý: Canh Tý

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao Tinh - Xấu (Bình Tú)

Tướng tinh con ngựa

Sao Tinh tuy sáng nhưng chóng tàn, việc thành nhanh mà cũng hỏng nhanh.

Nên: Việc gấp cần xong trong ngày.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, ký kết lâu dài, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi.

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc.

Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông.

Sao xấu trong ngày

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Thiên Địa Chính Chuyển: Cùng nhóm chuyển sát, kỵ xây cất và dời chỗ.

Thiên Địa Chuyển Sát: Trời đất chuyển, kỵ động thổ và làm nhà.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵ

Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đường Phong

Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói.

Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột.