OOni.

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2108

Nhằm ngày 25 tháng 11 năm Đinh Mão âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

7

Tháng 01 năm 2108

Thứ Bảy

Âm lịch

25

Tháng 11 năm Đinh Mão

Ngày Canh Dần - Tháng Nhâm Tý

Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược

Khí ngày: Tốt +4 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Trừ (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: chôn cất, mộ phần

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Tiểu hàn

Tháng 01 - 2108

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 7-1-2108

Ngày âm lịchNgày 25 tháng 11 năm Đinh Mão
Can chi

Ngày Canh Dần

Tháng Nhâm Tý

Năm Đinh Mão

Tiết khíTiểu hàn
Lễ và sự kiện

Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược

Ngũ hành nạp âm

Tùng Bách Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình)

Cây tùng bách, chịu được rét, tượng cho sự kiên định.

Tuổi cần lưu ý: Giáp Thân, Mậu Thân

Thập nhị kiến trừ

Trực Trừ

Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới.

Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần.

Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa.

Nhị thập bát tú

Sao Vị - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con chim trĩ

Sao Vị chủ về kho lẫm no đủ, là sao lành cho việc làm ăn.

Nên: Khai trương, nhập hàng, cưới hỏi, làm nhà, trồng trọt.

Kiêng: Kiện tụng.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng.

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở.

Sao xấu trong ngày

Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân.

Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công.

Các ngày kỵ

Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Đạo

Đường trời. Xuất hành cầu tài nên cân nhắc, được cũng tốn kém.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng.

Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi.