OOni.

Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 2108

Nhằm ngày 14 tháng 7 năm Mậu Thìn âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

20

Tháng 08 năm 2108

Thứ Hai

Âm lịch

14

Tháng 7 năm Mậu Thìn

Ngày Bính Tý - Tháng Canh Thân

Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng

Khí ngày: Tốt +10 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 1 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Lập thu

Tháng 08 - 2108

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 20-8-2108

Ngày âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Mậu Thìn
Can chi

Ngày Bính Tý

Tháng Canh Thân

Năm Mậu Thìn

Tiết khíLập thu
Lễ và sự kiện

Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng

Ngũ hành nạp âm

Giản Hạ Thủy, hành Thủy (ngày hung)

Nước khe suối, trong và chảy đều, hợp việc lâu dài không vội.

Tuổi cần lưu ý: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Định

Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi.

Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất.

Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp.

Nhị thập bát tú

Sao Tất - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con quạ

Sao Tất chủ về mưa thuận gió hoà, là sao tốt cho nhà nông.

Nên: Trồng trọt, đào giếng, làm nhà, cưới hỏi, khai trương.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày.

Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ.

Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông.

Sao xấu trong ngày

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Thổ

Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói.

: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin.