Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 2109
Nhằm ngày 30 tháng 10 năm Kỷ Tỵ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
21
Tháng 12 năm 2109
Thứ Bảy
Âm lịch
30
Tháng 10 năm Kỷ Tỵ
Ngày Giáp Thân - Tháng Ất Hợi
Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 9 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại
Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đại tuyết
Tháng 12 - 2109
›Chi tiết ngày 21-12-2109
| Ngày âm lịch | Ngày 30 tháng 10 năm Kỷ Tỵ |
| Can chi | Ngày Giáp Thân Tháng Ất Hợi Năm Kỷ Tỵ |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Tuyền Trung Thủy, hành Thủy (ngày hung) Nước trong mạch ngầm, nguồn không cạn nhưng chảy chậm. Tuổi cần lưu ý: Mậu Dần, Bính Dần |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thành Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành. Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Đê - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà Sao Đê chủ về chìm xuống, việc dễ trì trệ giữa chừng. Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi thuyền, khai trương, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc. Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại. Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn. Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp. Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn. Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng. Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường. Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan. |
| Các ngày kỵ | Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Hảo Thương Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới. |