Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2110
Nhằm ngày 23 tháng 4 năm Canh Ngọ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
10
Tháng 06 năm 2110
Thứ Ba
Âm lịch
23
Tháng 4 năm Canh Ngọ
Ngày Ất Hợi - Tháng Tân Tỵ
Khí ngày: Tốt +4 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Chấp (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Mang chủng
Tháng 06 - 2110
›Chi tiết ngày 10-6-2110
| Ngày âm lịch | Ngày 23 tháng 4 năm Canh Ngọ |
| Can chi | Ngày Ất Hợi Tháng Tân Tỵ Năm Canh Ngọ |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Ngũ hành nạp âm | Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa trên đỉnh núi, sáng xa nhưng dễ bị gió lay. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Chấp Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt. Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi. Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vĩ - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cọp Sao Vĩ chủ về đuôi, ứng với sự nối tiếp bền lâu. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, đào giếng, khai trương, trồng cây. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn. Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở. Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư. |
| Sao xấu trong ngày | Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết. Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng. Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đạo Tặc Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở. |