Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 2111
Nhằm ngày 22 tháng 11 năm Tân Mùi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
22
Tháng 12 năm 2111
Thứ Ba
Âm lịch
22
Tháng 11 năm Tân Mùi
Ngày Ất Mùi - Tháng Canh Tý
Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Sa Trung Kim
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Đông chí
Tháng 12 - 2111
›Chi tiết ngày 22-12-2111
| Ngày âm lịch | Ngày 22 tháng 11 năm Tân Mùi |
| Can chi | Ngày Ất Mùi Tháng Canh Tý Năm Tân Mùi |
| Tiết khí | Đông chí |
| Lễ và sự kiện | Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam |
| Ngũ hành nạp âm | Sa Trung Kim, hành Kim (ngày cát trung bình) Vàng trong cát, phải sàng lọc kỹ mới thấy. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Sửu, Quý Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Nguy Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình. Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng. Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vĩ - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cọp Sao Vĩ chủ về đuôi, ứng với sự nối tiếp bền lâu. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, đào giếng, khai trương, trồng cây. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. |
| Sao xấu trong ngày | Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp. Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Dương Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |