OOni.

Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2112

Nhằm ngày 1 tháng 2 năm Nhâm Thân âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

27

Tháng 02 năm 2112

Thứ Bảy

Âm lịch

1

Tháng 2 năm Nhâm Thân

Ngày Nhâm Dần - Tháng Quý Mão

Ngày thầy thuốc Việt Nam

Khí ngày: Tốt +4 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)

Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Kiến · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 2 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Kim Bạc Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Vũ thuỷ

Tháng 02 - 2112

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 27-2-2112

Ngày âm lịchNgày 1 tháng 2 năm Nhâm Thân
Can chi

Ngày Nhâm Dần

Tháng Quý Mão

Năm Nhâm Thân

Tiết khíVũ thuỷ
Lễ và sự kiện

Ngày thầy thuốc Việt Nam

Ngũ hành nạp âm

Kim Bạc Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng lá mỏng, đẹp nhưng cần giữ gìn cẩn thận.

Tuổi cần lưu ý: Bính Thân, Canh Thân

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao Vị - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con chim trĩ

Sao Vị chủ về kho lẫm no đủ, là sao lành cho việc làm ăn.

Nên: Khai trương, nhập hàng, cưới hỏi, làm nhà, trồng trọt.

Kiêng: Kiện tụng.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui.

Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung.

Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo.

Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông.

Sao xấu trong ngày

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc.

Các ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Đạo

Đường trời. Xuất hành cầu tài nên cân nhắc, được cũng tốn kém.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi.